Nghĩa chính
Thêm 25 nghĩa- Hạt, hộtdanh từđếm được (countable)A fertilized and ripened ovule, containing an embryonic plant.
- Mầm mống, hạt mầmdanh từđếm được (countable)A precursor.
- Vị trí hạt giống, thứ hạng hạt giốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The initial position of a competitor or team in a tournament. (seed position)
- Gieo hạt, gieo mầmđộng từngoại động từ (transitive)To plant or sow an area with seeds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- seed (of sth)hạt giống của cái gì
- seed itselftự gieo hạt
- be seeded (with sth)được gieo cái gìThe site has been seeded with prairie grasses and wildflowers.Khu vực này đã được gieo cỏ đồng cỏ và hoa dại.
- be seededđược xếp hạng hạt giốngHe has been seeded 14th at Wimbledon next week.Anh ấy được xếp hạng hạt giống thứ 14 tại Wimbledon tuần tới.
Cụm động từ (phrasal verb)
25 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 11
Hạt giống
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hạt giống, tay vợt hạt giốngThe competitor or team occupying a given seed (position).
- đếm được (countable)Any propagative portion of a plant which may be sown, such as true seeds, seed-like fruits, tubers, or bulbs.
- không đếm được (uncountable)An amount of seeds that cannot be readily counted.
Ví dụ
- .Hãy nhìn những vỏ hạt này xem.
- / / / , Đôi khi phải cần nhiều hơn những gì bạn có / Để gặt hái từ những gì bạn biết / Đôi khi bạn cứ tiếp tục tưới nước / Nhưng hạt mầm chẳng chịu lớn lên, than ôi
- .Đội có thành tích mùa giải chính tốt nhất nhận được vị trí hạt giống số một tại giải đấu liên đoàn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác