Dịch

seedy

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nhiều hạt, đầy hạttính từContaining or full of seeds.
  2. Có vị hạttính từSeedlike; having the flavour of seeds.
  3. Có vị cỏ dạitính từHaving a peculiar flavour supposed to be derived from the weeds growing among the vines; said of certain kinds of French brandy.
  4. Tồi tàn, nhếch nhác, mờ ámtính từShabby, run-down, possibly connected with bad, dishonest or illegal activities, somewhat disreputable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seedyDạng gốc (base form)
  2. seedierSo sánh hơn (comparative)
  3. seediestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

seedy toedanh từVết thương ở chân ngựa, trong đó một khoang chứa đầy bột sừng được hình thành giữa các lá và thành móng

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Nhếch nhác
  1. Nhếch nhác, lôi thôiUntidy, unkempt.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tồi tàn
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisedy

Ví dụ

  • .Quả lựu có nhiều hạt như bất kỳ loại quả nào bạn từng thấy.
  • / / / / Let’s Phố thị tồi tàn / Những bộ phim nhếch nhác / Thở hổn hển / Ngay cạnh hàng xóm của tôi / Làm quen nào.
  • broad-brimmed , , , , .Bên cạnh chiếc mũ rộng vành, ông nổi bật với chiếc cà vạt đốm, chiếc quần ca-rô cũ kỹ hơi thụng ở đáy và chiếc áo vét cụt vạt quá chật.

AI