seedy
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nhiều hạt, đầy hạttính từContaining or full of seeds.
- Có vị hạttính từSeedlike; having the flavour of seeds.
- Có vị cỏ dạitính từHaving a peculiar flavour supposed to be derived from the weeds growing among the vines; said of certain kinds of French brandy.
- Tồi tàn, nhếch nhác, mờ ámtính từShabby, run-down, possibly connected with bad, dishonest or illegal activities, somewhat disreputable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seedy toedanh từ | danh từ | Vết thương ở chân ngựa, trong đó một khoang chứa đầy bột sừng được hình thành giữa các lá và thành móng |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Nhếch nhác
- Nhếch nhác, lôi thôiUntidy, unkempt.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc seedyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisedy
Ví dụ
- .Quả lựu có nhiều hạt như bất kỳ loại quả nào bạn từng thấy.
- / / / / Let’s Phố thị tồi tàn / Những bộ phim nhếch nhác / Thở hổn hển / Ngay cạnh hàng xóm của tôi / Làm quen nào.
- broad-brimmed , , , , .Bên cạnh chiếc mũ rộng vành, ông nổi bật với chiếc cà vạt đốm, chiếc quần ca-rô cũ kỹ hơi thụng ở đáy và chiếc áo vét cụt vạt quá chật.