Dịch

sleazy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kém chất lượng, tồi tàn, xoàng xĩnhtính từMarked by low quality; inferior; inadequate.
  2. Đồi trụy, dâm ô, lẳng lơtính từRaunchy or perverted in nature; tastelessly sexual.
  3. Lươn lẹo, mập mờ, bất lươngtính từUntrustworthy, unethical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sleazyDạng gốc (base form)
  2. sleazierSo sánh hơn (comparative)
  3. sleaziestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Mỏng manh
  1. Mỏng manh, ọp ẹpThin and flimsy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kém chất lượng
Mỏng manh

Ví dụ

  • side-avenue , .Al đã mua đồ đạc của tôi với giá mười phần trăm giá trị và Jim lái xe đưa tôi đến một khách sạn tồi tàn ở con phố nhỏ bên cạnh, nơi tôi thuê được một căn phòng giá rẻ.
  • , , / / / Đồi trụy ư, phải, tôi thích sự đồi trụy / Ồ, quậy tới bến đi cưng / Tôi thích đồi trụy / Tôi sẽ cho em một chuyến đi hú họa
  • , ' three-dollar […]Gold Dust là một nơi tồi tàn, một quán bar trá hình với những bàn đánh bạc gian lận ở phía sau và một đám nữ tiếp viên sẵn sàng trò chuyện nhạt nhẽo với bạn vài phút cùng cái liếc nhìn khe ngực nếu bạn mua cho họ một ly đồ uống ba đô la [...]

AI