Dịch

chintzy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của hoặc được trang trí bằng vải chintztính từOf or decorated with chintz.
  2. Sặc sỡ một cách vô vị; rẻ tiền, lòe loẹt hoặc dính chặttính từTastelessly showy; cheap, gaudy, or tacky.
  3. Quá ngại chi tiêu; keo kiệttính từExcessively reluctant to spend; miserly, stingy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chintzyDạng gốc (base form)
  2. more chintzySo sánh hơn (comparative)
  3. chintzierSo sánh hơn (comparative)
  4. most chintzySo sánh nhất (superlative)
  5. chintziestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

chintz-y

  1. từ tiếng Hindiछींटchī̃ṭ
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichynchy“miserly, stingy”

Ví dụ

  • . , loose-covered, , square-cornered .
  • – , , .
  • " . , ! !" / " . ."

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI