Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hạng béttính từOf or relating to cheese.
- Nhiều phô mai, ngậy vị phô maitính từResembling or containing cheese.
- Sến, sến sẩmtính từOverdramatic, excessively emotional or clichéd, trite, contrived.
- Rẻ tiền, kém chất lượngtính từCheap, of poor quality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cheesy grin | Nụ cười gượng gạo | |
| cheesy line | Câu tán tỉnh sến súa | |
| cheesy movie | Bộ phim sến sẩm | |
| cheesy smile | Nụ cười giả tạo | |
| cheesy song | Bài hát sến sẩm | |
| cheesy puffdanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ làm từ ngô căng phồng, phủ một lớp hỗn hợp phô mai hoặc bột có hương vị phô mai |
| cream-cheesytính từ | tính từ | Với kem phô mai |
| cheesy chipsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cheese fries |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Gượng gạo
- Gượng gạo, giả tạoExaggerated and likely to be forced or insincere. (of a smile or grin)
Ví dụ
- .Chiếc bánh mì kẹp này ngập tràn vị phô mai thơm ngon.
- .Tôi thích pizza có viền phô mai.
- ; một bài hát sến sẩm; một bộ phim sến súa