Dịch

cheese

A1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Pho mátdanh từkhông đếm được (uncountable)A dairy product made from curdled or cultured milk.
  2. Loại phô maidanh từđếm được (countable)Any particular variety of cheese.
  3. Cười toe toét, cười gượngđộng từTo smile excessively, as for a camera.
  4. Cười lên nàothán từSaid while being photographed, to give the impression of smiling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheeseNguyên thể (infinitive)
  2. cheesesSố nhiều (plural)
  3. cheesedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cheesingPhân từ I (present participle)

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 6
Bánh phô mai
  1. đếm được (countable)Bánh phô mai, tảng phô maiA piece of cheese, especially one moulded into a large round shape during manufacture.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichese
  2. từ tiếng Anh cổċēse
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kāsī

Cùng gốc (doublet)queso

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ba Tưچیزčiz“thing”

Ví dụ

  • ?Ai đã ăn hết phô mai thế?
  • , .Anh ta mang vẻ mặt đắc thắng, kiên nhẫn lăn một bánh phô mai lớn dọc giữa đường.
  • , / Mấy cô bạn cười toét cả miệng / Họ vui vì cuối cùng cũng tháo được niềng răng.

AI