Dịch

queso

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkeso/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phô mai, pho mátdanh từcheese
  2. Bàn chândanh từfoot
  3. Tọc mạch, hay xâm phạmdanh từnosy, intrusive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quesoDạng gốc (base form)
  2. quesosSố nhiều (plural)
  3. quesínDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. quesitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

queso curadoPhô mai ủ lâu năm
queso frescoPhô mai tươi
queso ralladoPhô mai bào
tarta de quesoBánh phô mai
queso de boladanh từPhô mai Edam
salsa de quesodanh từSốt phô mai
queso de cabezadanh từPho mát đầu, cơ bắp
ponerle quesođộng từSuy nghĩ cẩn thận về cách làm hoặc giải quyết (việc gì đó)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ham muốn tình dục
  1. sexual desire

Ví dụ

  • , .Anh ấy nói mình ăn chay, nhưng lại ăn phô mai.
  • ¿ ?Bạn có thể cho tôi một miếng bánh phô mai được không?
  • .Chào mừng đến với đêm tiệc phô mai và rượu vang kéo dài.

AI