queso
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkeso/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phô mai, pho mátdanh từcheese
- Bàn chândanh từfoot
- Tọc mạch, hay xâm phạmdanh từnosy, intrusive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| queso curado | Phô mai ủ lâu năm | |
| queso fresco | Phô mai tươi | |
| queso rallado | Phô mai bào | |
| tarta de queso | Bánh phô mai | |
| queso de boladanh từ | danh từ | Phô mai Edam |
| salsa de quesodanh từ | danh từ | Sốt phô mai |
| queso de cabezadanh từ | danh từ | Pho mát đầu, cơ bắp |
| ponerle quesođộng từ | động từ | Suy nghĩ cẩn thận về cách làm hoặc giải quyết (việc gì đó) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ham muốn tình dục
- sexual desire
Ví dụ
- , .Anh ấy nói mình ăn chay, nhưng lại ăn phô mai.
- ¿ ?Bạn có thể cho tôi một miếng bánh phô mai được không?
- .Chào mừng đến với đêm tiệc phô mai và rượu vang kéo dài.