pie
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈpje/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- bàn chândanh từA2The body part at the end of a leg; in phrases such as a pie, it means on foot.
- foot (đơn vị đo chiều dài)danh từA2A unit of length equal to 30.48 cm in the imperial and US customary systems.
- bánh pie, bánh nhândanh từA2A sweet or savoury baked dish with a crust and often a filling.
- chân trangdanh từB1The footer at the bottom of a page or design.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pieDạng gốc (base form)
- piesSố nhiều (plural)
- piececilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- piececitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- piecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a pie | Đi bộ | |
| al pie de la letra | Chính xác từng chữ | |
| dar pie a algo | Tạo cơ hội cho điều gì | |
| de pie | Đứng | |
| ponerse de pie | Đứng dậy | |
| pie cuadrado | Foot vuông | |
| pie de carne | Bánh nhân thịt | |
| pie de la mesa | Chân bàn |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Chân
- Chân, đáy, đếfoot, base
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bao tải rỗng thì khó mà đứng thẳng được.
- ¿ ?Tại sao các bạn lại đi bộ vào giờ khuya như vậy?
- .Tôi bị chai da ở lòng bàn chân.