pedal
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/peˈdal/nguồn
Nghĩa chính
- Bàn đạpdanh từpedal (lever operated by one’s foot)
- Sự say rượudanh từdrunkenness
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pedalDạng gốc (base form)
- pedalesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc pedalĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bàn đạp ly hợp không hoạt động.
- .Bàn đạp phanh không hoạt động tốt.
- .Bàn đạp trái của xe đạp đã bị rơi ra.