Dịch

pedal

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ˈpɛdəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bàn đạpdanh từA lever operated by one's foot that is used to control or power a machine or mechanism, such as a bicycle or piano.
  2. Bộ phận dạng chândanh từan orthopedic structure or a footlike part.
  3. Đạpđộng từTo operate a pedal attached to a wheel in a continuous circular motion.
  4. (thuộc) chântính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the foot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pedalNguyên thể (infinitive)
  2. pedalsSố nhiều (plural)
  3. pedaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pedalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. pedallingPhân từ I (present participle)
  6. pedalingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pedal sth + adv./prep.đạp xe gì + adv./prep.She pedalled her bicycle up the track.Cô ấy đạp xe lên đường mòn.
  • pedal sthđạp cái gìShe had been pedalling her exercise bike all morning.Cô ấy đã đạp xe tập thể dục suốt cả buổi sáng.

Cụm từ (phrase)

brake pedaldanh từBàn đạp phanh
gas pedaldanh từChân ga
pedal bindanh từThùng rác đạp chân
pedal hardĐạp thật mạnh
press the pedalNhấn bàn đạp
clutch pedaldanh từBàn đạp trong ô tô số sàn có tác dụng điều chỉnh cơ cấu ly hợp thông qua áp suất đĩa ly hợp
foot pedaldanh từBàn đạp (đòn bẩy hoạt động bằng chân)
pedal to the metalcụm từỞ tốc độ tối đa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Bàn đạp hiệu ứng
  1. Bàn đạp hiệu ứng, phơ đạpAn effects unit, especially one designed to be activated by being stepped on.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

ped--al

  1. mượn từ tiếng Pháppédale
  2. từ tiếng Ýpedale
  3. từ tiếng Latinhpedālis
tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinhpedālis

Ví dụ

  • Bàn đạp của khung cửi.
  • .Một cây đàn organ ống nhỏ thường chỉ có một hoặc hai dàn ống đạp chân.
  • Đạp khung cửi của mình.

AI