Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Bàn đạpdanh từA lever operated by one's foot that is used to control or power a machine or mechanism, such as a bicycle or piano.
- Bộ phận dạng chândanh từan orthopedic structure or a footlike part.
- Đạpđộng từTo operate a pedal attached to a wheel in a continuous circular motion.
- (thuộc) chântính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the foot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pedal sth + adv./prep.đạp xe gì + adv./prep.She pedalled her bicycle up the track.Cô ấy đạp xe lên đường mòn.
- pedal sthđạp cái gìShe had been pedalling her exercise bike all morning.Cô ấy đã đạp xe tập thể dục suốt cả buổi sáng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brake pedaldanh từ | danh từ | Bàn đạp phanh |
| gas pedaldanh từ | danh từ | Chân ga |
| pedal bindanh từ | danh từ | Thùng rác đạp chân |
| pedal hard | Đạp thật mạnh | |
| press the pedal | Nhấn bàn đạp | |
| clutch pedaldanh từ | danh từ | Bàn đạp trong ô tô số sàn có tác dụng điều chỉnh cơ cấu ly hợp thông qua áp suất đĩa ly hợp |
| foot pedaldanh từ | danh từ | Bàn đạp (đòn bẩy hoạt động bằng chân) |
| pedal to the metalcụm từ | cụm từ | Ở tốc độ tối đa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Bàn đạp hiệu ứng
- Bàn đạp hiệu ứng, phơ đạpAn effects unit, especially one designed to be activated by being stepped on.
Họ từ (word family)
cùng gốc pedalNguồn gốc (etymology)
tính từ
- mượn từ tiếng Latinhpedālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Bàn đạp của khung cửi.
- .Một cây đàn organ ống nhỏ thường chỉ có một hoặc hai dàn ống đạp chân.
- Đạp khung cửi của mình.