bomba
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/ˈbomba/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Quả bom, bomdanh từbomb (an explosive device used or intended as a weapon)
- Máy bơmdanh từpump (a device for moving or compressing a liquid or gas)
- Ống trượt điều âmdanh từadjustable metal slide used to tune brass instruments
- Lồi, phìnhtính từfeminine singular of bombo
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amenaza de bomba | Đe dọa đánh bom | |
| bomba de agua | Máy bơm nước | |
| desactivar una bomba | Gỡ bom | |
| pasarlo bomba | Vui chơi thỏa thích | |
| poner una bomba | Đặt bom | |
| carta bombadanh từ | danh từ | Bom thư |
| hombre bombadanh từ | danh từ | Kẻ đánh bom tự sát |
| bomba de humodanh từ | danh từ | Bom khói |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Chao đèn
- Chao đèn, bóng đènlamp globe
Ví dụ
- .Bố tôi đã có mặt ở đó khi quả bom phát nổ.
- .Lính cứu hỏa đã không thể vô hiệu hóa quả bom.
- .Nhiều thành phố đã bị bom tàn phá.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bombaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung