lobo
A2danh từ (noun)
/ˈlobo/nguồn
Nghĩa chính
- Chó sói, sóidanh từwolf (wild Canis lupus)
- Cơn say, sự say xỉndanh từdrunkenness
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boca del lobo | Hang hùm miệng cọp | |
| hombre lobodanh từ | danh từ | Người sói |
| lobo con piel de oveja | Sói đội lốt cừu | |
| lobo de mar | Thủy thủ dạn dày kinh nghiệm | |
| lobo solitario | Kẻ cô độc, sói đơn độc | |
| pedo de lobodanh từ | danh từ | Nấm bông (nấm) |
| lobo de tierradanh từ | danh từ | Chó sói đất |
| Lobo Ferozdanh từ riêng | danh từ riêng | Big Bad Wolf (bất kỳ con sói độc ác hư cấu nào xuất hiện trong truyện cổ tích hoặc truyện ngụ ngôn) |
Ví dụ
- ¿ ?Chó và sói có điểm gì chung?
- .Có một lần anh ấy bắt gặp một con sói trong rừng.
- , .Khi đang đi dạo trong rừng, tôi đã thấy một con sói.