Dịch

wolf

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Chó sóidanh từđếm được (countable)Canis lupus; the largest wild member of the canine subfamily.
  2. Kẻ hám gái, kẻ tán gáidanh từA man who makes amorous advances to many women.
  3. Nốt sói, tạp âm cộng hưởngdanh từA wolf tone or wolf note.
  4. Ăn ngấu nghiến, nuốt chửngđộng từngoại động từ (transitive)To devour; to gobble; to eat (something) voraciously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. wolfNguyên thể (infinitive)
  2. wolfsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wolves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. wolfedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. wolfingPhân từ I (present participle)
  6. wolfie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Số nhiều và dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wolf sth (down)ăn ngấu nghiến cái gì

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Chó sói
  1. đếm được (countable)Any of several related canines that resemble Canis lupus in appearance, especially those of the genus Canis.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ăn ngấu nghiến

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwolf
  2. từ tiếng Anh cổwulf
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wulf

Cùng gốc (doublet)lobolupus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Chó và sói khác nhau ở đâu?
  • .Đoạn độc tấu vĩ cầm êm dịu bị phá hỏng bởi những nốt sói dai dẳng.
  • sheep's .Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu.

AI