Nghĩa chính
- Sói cô độcdanh từA wolf that is not part of a pack.
- Người tránh sự bầu bạn của người khác; một người độc lập hoặc cô độc; một người cô đơndanh từA person who avoids the company of others; an independent or solitary person; a loner.
- Tên tội phạm hành động một mình, không phải là thành viên của một nhómdanh từA criminal who acts alone, not as part of a group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- lone wolfDạng gốc (base form)
- lone wolves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lone wolferdanh từ | danh từ | Người hành động một mình |
| lone-wolfingdanh từ | danh từ | Việc thực hành hoạt động một mình, không phải là một phần của một nhóm hoặc tổ chức |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ; , , , , .Họ biết điều đó có nghĩa là gì; ngay cả Joan cũng từng nghe tiếng kêu của con sói cô độc săn mồi trong mùa đông khắc nghiệt, và trong tất cả những điều buồn bã, cô đơn và quái dị, tiếng hú của một con sói là điều đơn độc nhất.
- . . . , , ' , lone-wolfin' .Cậu sẽ chẳng bao giờ hòa nhập được đâu. Cậu sẽ là một kẻ cô độc thôi. Tôi thấy rõ điều đó ngay từ đầu. Chà, nếu một người có thể chịu được sự cô đơn, và nếu anh ta nhanh tay rút súng, thì có lẽ sống độc hành là tốt nhất.
- [] Paddock's . " " . " ," .Động cơ của [Stephen] Paddock vẫn chưa rõ ràng. Cảnh sát trưởng Las Vegas Joe Lombardo mô tả vụ xả súng là một cuộc tấn công của 'kẻ đơn độc'. Ông nói: 'Chúng tôi không biết hệ tư tưởng của hắn là gì'.