Dịch

lone

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Không bầu bạn; đơn chiếctính từkhông so sánh (not comparable)Solitary; having no companion.
  2. Cô đơn, lẻ loitính từkhông so sánh (not comparable)Isolated or lonely; lacking companionship.
  3. Duy nhất, đơn độctính từkhông so sánh (not comparable)Sole; being the only one of a type.
  4. Chỉ dùng trong cụm lone itđộng từOnly used in lone it

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loneNguyên thể (infinitive)
  2. lonesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. loningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lone figureBóng dáng đơn độc
lone parentCha mẹ đơn thân
lone rangerdanh từ riêng, danh từNhân vật Lone Ranger
lone survivorNgười sống sót duy nhất
lone wolfdanh từSói cô độc
lone gunmandanh từTay súng đơn độc
Lone Star Statedanh từ riêngBiệt danh chính thức của Texas: một tiểu bang của Hoa Kỳ
lone itđộng từĐồng nghĩa với go it alone

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Lẻ loi
  1. không so sánh (not comparable)Lẻ loi, đơn độcSituated by itself or by oneself, with no neighbours.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Duy nhất

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • — .[…]. , , , , .Con Dơi—họ gọi hắn là Con Dơi.[…]. Hắn chưa bao giờ ngồi tù, cảnh sát chưa bao giờ tóm được hắn, hắn không đi theo băng nhóm nào, hắn hành động một mình, và tiêu thụ hàng sao cho ngay cả kẻ tiêu thụ cũng không dám thề là biết mặt hắn.
  • người nam duy nhất trong khán giả tại buổi hòa nhạc
  • .Bên một bức tường đơn độc, một cây cột còn cô quạnh hơn hiện ra.

AI