Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Không bầu bạn; đơn chiếctính từkhông so sánh (not comparable)Solitary; having no companion.
- Cô đơn, lẻ loitính từkhông so sánh (not comparable)Isolated or lonely; lacking companionship.
- Duy nhất, đơn độctính từkhông so sánh (not comparable)Sole; being the only one of a type.
- Chỉ dùng trong cụm lone itđộng từOnly used in lone it
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lone figure | Bóng dáng đơn độc | |
| lone parent | Cha mẹ đơn thân | |
| lone rangerdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Nhân vật Lone Ranger |
| lone survivor | Người sống sót duy nhất | |
| lone wolfdanh từ | danh từ | Sói cô độc |
| lone gunmandanh từ | danh từ | Tay súng đơn độc |
| Lone Star Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh chính thức của Texas: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| lone itđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với go it alone |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Lẻ loi
- không so sánh (not comparable)Lẻ loi, đơn độcSituated by itself or by oneself, with no neighbours.
Họ từ (word family)
cùng gốc loneNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- — .[…]. , , , , .Con Dơi—họ gọi hắn là Con Dơi.[…]. Hắn chưa bao giờ ngồi tù, cảnh sát chưa bao giờ tóm được hắn, hắn không đi theo băng nhóm nào, hắn hành động một mình, và tiêu thụ hàng sao cho ngay cả kẻ tiêu thụ cũng không dám thề là biết mặt hắn.
- người nam duy nhất trong khán giả tại buổi hòa nhạc
- .Bên một bức tường đơn độc, một cây cột còn cô quạnh hơn hiện ra.