Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự cô đơndanh từkhông đếm được (uncountable)A feeling of depression resulting from being alone or from having no companions.
- Cảnh cô độc, tình trạng đơn độcdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition or state of being alone or having no companions.
- Sự vắng vẻ, sự hiu quạnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being unfrequented or devoid of human activity (of a place or time).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lonelinessDạng gốc (base form)
- lonelinessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acute loneliness | Nỗi cô đơn tột cùng | |
| feel loneliness | Cảm thấy cô đơn | |
| overcome loneliness | Vượt qua nỗi cô đơn | |
| sense of loneliness | Cảm giác cô đơn | |
| suffer from loneliness | Chịu đựng nỗi cô đơn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự thích cô độc
- không đếm được (uncountable)Sự thích cô độc, tính thích một mìnhA desire to be alone; disposition to solitude.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc lonelinessTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , […]Cecilia gợi ý cho cô bầu bạn cùng Henrietta, và mừng rỡ chớp lấy bất cứ điều gì có thể xua tan nỗi cô đơn, cô vui vẻ lắng nghe […]
- , ; child’s .Dù những đứa bạn cùng cảnh ngộ khốn khổ mà cậu bỏ lại phía sau có đáng thương đến đâu, chúng vẫn là những người bạn duy nhất cậu từng biết; và cảm giác về sự cô độc giữa thế giới rộng lớn lần đầu tiên khắc sâu vào trái tim đứa trẻ.
- , ; , .Ngoài ra, chính vẻ vắng vẻ của con đường lại có sức hút đối với anh; bởi hiếm hoi lắm mới thấy một ngôi nhà bên đường, và càng hiếm hơn nữa khi bắt gặp một bóng sinh vật sống.