Dịch

loneliness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự cô đơndanh từkhông đếm được (uncountable)A feeling of depression resulting from being alone or from having no companions.
  2. Cảnh cô độc, tình trạng đơn độcdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition or state of being alone or having no companions.
  3. Sự vắng vẻ, sự hiu quạnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being unfrequented or devoid of human activity (of a place or time).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lonelinessDạng gốc (base form)
  2. lonelinessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acute lonelinessNỗi cô đơn tột cùng
feel lonelinessCảm thấy cô đơn
overcome lonelinessVượt qua nỗi cô đơn
sense of lonelinessCảm giác cô đơn
suffer from lonelinessChịu đựng nỗi cô đơn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự thích cô độc
  1. không đếm được (uncountable)Sự thích cô độc, tính thích một mìnhA desire to be alone; disposition to solitude.

Họ từ (word family)

cùng gốc loneliness
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , […]Cecilia gợi ý cho cô bầu bạn cùng Henrietta, và mừng rỡ chớp lấy bất cứ điều gì có thể xua tan nỗi cô đơn, cô vui vẻ lắng nghe […]
  • , ; child’s .Dù những đứa bạn cùng cảnh ngộ khốn khổ mà cậu bỏ lại phía sau có đáng thương đến đâu, chúng vẫn là những người bạn duy nhất cậu từng biết; và cảm giác về sự cô độc giữa thế giới rộng lớn lần đầu tiên khắc sâu vào trái tim đứa trẻ.
  • , ; , .Ngoài ra, chính vẻ vắng vẻ của con đường lại có sức hút đối với anh; bởi hiếm hoi lắm mới thấy một ngôi nhà bên đường, và càng hiếm hơn nữa khi bắt gặp một bóng sinh vật sống.

AI