Dịch

isolation

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự cô lậpdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being isolated, detached, or separated; the state of being away from other people.
  2. Cô lập ngoại giaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of not having diplomatic relations with other countries (either with most or all other countries, or with specified other countries).
  3. Sự tách chiếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The obtaining of an element from one of its compounds, or of a compound from a mixture
  4. Sự cách ly bệnh nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The separation of a patient, suffering from a contagious disease, from contact with others (compare: quarantine)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. isolationDạng gốc (base form)
  2. isolationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • isolation (from sb/sth)sự cô lập (khỏi ai/cái gì)The country has been threatened with complete isolation from the international community unless the atrocities stop.Đất nước này đã bị đe dọa cô lập hoàn toàn khỏi cộng đồng quốc tế trừ khi các tội ác chấm dứt.

Cụm từ (phrase)

isolation facilityCơ sở cách ly
isolation periodThời gian cách ly
isolation protocolQuy trình cách ly
isolation wardPhòng cách ly
protective isolationCách ly bảo vệ
social isolationSự cô lập xã hội
in isolationcụm giới từRiêng nó; không đi kèm hoặc không đề cập đến bất kỳ điều gì khác
self-isolationdanh từTự nguyện cách ly với người khác, đặc biệt là để tránh lây lan bệnh truyền nhiễm

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự cô lập
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of isolating.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

isolate-ion

  1. mượn từ tiếng Phápisolation

Ví dụ

  • , .Cô ấy sống năm cuối đời trong sự cô lập hoàn toàn, không muốn gặp ai cả.
  • [] , , Rice’s , — — .[Châu Âu] lúc này gây sức ép để Washington bắt đầu đàm phán trực tiếp với Tehran, nhưng Thứ trưởng Ngoại giao Nicholas Burns, người phụ trách hồ sơ Iran của Rice, vẫn nhấn mạnh rằng cô lập ngoại giao Iran — chứ không phải tiếp xúc ngoại giao — là cách duy nhất chấp nhận được để xử lý thách thức hạt nhân của Iran.
  • , .Sau khi trở về từ cánh đồng, anh ấy vào khu cách ly một tuần để không lây bệnh cho ai.

AI