Dịch

aislamiento

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aislaˈmjento/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cách lydanh từisolation
  2. Sự cách điện, sự cách nhiệtdanh từinsulation
  3. Sự biệt giam, giam biệt lậpdanh từsolitary confinement

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aislamientoDạng gốc (base form)
  2. aislamientosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

el aislamiento socialSự cô lập xã hội
el aislamiento acústicoChưa có nghĩa
el aislamiento térmicoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Các bức tường bên ngoài có cách nhiệt đôi.
  • .Các bức tường bên trong không có cách nhiệt.
  • XX.Cách ly là chủ đề phổ biến trong văn học thế kỷ XX.

AI