Dịch

unión

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/uˈnjon/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. liên minh, liên bangdanh từB1An organization or alliance joining countries, institutions, or groups.
  2. đoàn kết, sự gắn bó, tinh thần đoàn kếtdanh từB1The state of people or groups being close and sharing a common purpose.
  3. mối nối, chỗ nối, điểm nối, liên kếtdanh từB1The point or piece that joins two things together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uniónDạng gốc (base form)
  2. unionesSố nhiều (plural)
  3. UnionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

La UniónMột tỉnh của El Salvador
unión civilKết hợp dân sự
en unión deCùng với; gắn liền với
unión libreHôn nhân thông luật
unión de hechoKết hợp dân sự
unión americanaHoa Kỳ
Unión SoviéticaLiên Xô (cựu quốc gia xuyên lục địa ở châu Âu và châu Á (1922–1991), hiện nay tách thành Nga và 14 quốc gia khác)
unión aduaneraLiên minh hải quan

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Dạng khác của unión
  1. alternative form of unión

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự đoàn kết

Họ từ (word family)

cùng gốc unión
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Albania muốn gia nhập Liên minh châu Âu.
  • .Các phân tử bao gồm các liên kết giữa các nguyên tử.
  • .Liên minh châu Âu đã bãi bỏ án tử hình.

AI