división
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/dibiˈsjon/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- sự phân chia, vách ngăndanh từB1The act of dividing something into parts or a physical partition.
- bộ phận, phòng ban, sư đoàn, hạngdanh từB1A section of an organization, a military unit, or a sports league category.
- phép chiadanh từB1The mathematical operation of dividing one number by another.
- sự chia rẽ, sự bất hòadanh từB1A disagreement or split between people in a group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- divisiónDạng gốc (base form)
- divisionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| División Azul | Sư đoàn Xanh, một đơn vị tình nguyện viên Tây Ban Nha đã chiến đấu trong quân đội Đức Quốc xã ở Mặt trận phía Đông trong Thế chiến thứ hai | |
| división celular | Phân chia tế bào | |
| división sexual del trabajo | Phân công lao động theo giới tính | |
| división de poderes | Chưa có nghĩa | |
| división del trabajo | Chưa có nghĩa | |
| primera división | Chưa có nghĩa | |
| segunda división | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự phân chia
- Sự phân chia, sự phân quyềnseparation (e.g. the separation of powers in government)
Họ từ (word family)
cùng gốc divisiónNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Có sự chia rẽ lớn trong nội bộ đảng.
- .Đội của tôi đã giành chiến thắng đầu tiên ở giải hạng nhất.
- .Hai sư đoàn đã đầu hàng.