Dịch

división

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/dibiˈsjon/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. sự phân chia, vách ngăndanh từB1The act of dividing something into parts or a physical partition.
  2. bộ phận, phòng ban, sư đoàn, hạngdanh từB1A section of an organization, a military unit, or a sports league category.
  3. phép chiadanh từB1The mathematical operation of dividing one number by another.
  4. sự chia rẽ, sự bất hòadanh từB1A disagreement or split between people in a group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. divisiónDạng gốc (base form)
  2. divisionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

División AzulSư đoàn Xanh, một đơn vị tình nguyện viên Tây Ban Nha đã chiến đấu trong quân đội Đức Quốc xã ở Mặt trận phía Đông trong Thế chiến thứ hai
división celularPhân chia tế bào
división sexual del trabajoPhân công lao động theo giới tính
división de poderesChưa có nghĩa
división del trabajoChưa có nghĩa
primera divisiónChưa có nghĩa
segunda divisiónChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự phân chia
  1. Sự phân chia, sự phân quyềnseparation (e.g. the separation of powers in government)

Ví dụ

  • .Có sự chia rẽ lớn trong nội bộ đảng.
  • .Đội của tôi đã giành chiến thắng đầu tiên ở giải hạng nhất.
  • .Hai sư đoàn đã đầu hàng.

AI