Dịch

branch

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/bɹɑːnt͡ʃ/US/bɹænt͡ʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Cành câydanh từThe woody part of a tree arising from the trunk and usually dividing.
  2. Nhánhdanh từAny of the parts of something that divides like the branch of a tree.
  3. Nhánh sông, phụ lưudanh từA creek or stream which flows into a larger river.
  4. Đâm cành, mọc nhánhđộng từnội động từ (intransitive)To produce branches.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. branchNguyên thể (infinitive)
  2. branchesSố nhiều (plural)
  3. branchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. branchingPhân từ I (present participle)

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 5
Chi nhánh
  1. A location of an organization with several locations.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibranche
  2. từ tiếng Pháp cổbranche
  3. từ tiếng Latinh muộnbranca“footprint”

Ví dụ

  • .Tom bám chặt vào một cành cây.
  • , , nhánh của một gạc hươu, một chùm đèn, hoặc một tuyến đường sắt
  • , .Đây là nơi dòng sông tách ra làm đôi, một nhánh chảy về phía Đông và nhánh kia chảy về phía Tây.

AI