Nghĩa chính
Thêm 32 nghĩa- Dĩa, nĩadanh từA utensil with spikes used to put solid food into the mouth, or to hold food down while cutting, or for serving food.
- Chĩa, cào cỏdanh từAny of several types of pronged tools for use on farms, in fields, or in the garden or lawn, such as a smaller hand fork for weeding or a larger one for turning over the soil.
- Chĩa ba, chĩa cán dàidanh từSuch a pronged tool having a long straight handle, generally for two-handed use, as used for digging, lifting, mucking, pitching, etc.
- Chia nhánh, rẽ nhánhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To divide into two or more branches or copies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- with a forkbằng nĩaMash the mixture with a fork.Dùng nĩa nghiền nát hỗn hợp.
- fork in sthchỗ rẽ ở cái gìBear left at the fork in the road.Hãy rẽ trái ở chỗ rẽ trên đường.
- fork (of sth)nhánh (của cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
- forkoutBấm bụng trả tiền
- forkoverLật (đất, cỏ khô, v.v.) bằng một cái nĩa làm vườn
- forkoffPhân kỳ thành hai hoặc nhiều con đường riêng biệt
Cụm từ khác (phrase)fork in the roadNgã ba đườnggarden forkChĩa làm vườnknife and forkDao và dĩatuning forkThanh mẫu, âm thoahard forkThay đổi quy tắc của blockchain sao cho phần mềm xác thực theo quy tắc cũ sẽ thấy các khối được tạo theo quy tắc mới là không hợp lệ; blockchain mới là kết quả của sự phân chia như vậyAmerican ForkThành phố ở Utah, Hoa Kỳ
32 nghĩa khác
Danh từ (noun) 22
Động từ (verb) 10
Âm thoa
- A tuning fork.
Ví dụ
- , , .Một con đường, một cái cây, hay một dòng suối chia ra thành các nhánh.
- .Dường như shell tự nhân bản chính nó ra một bản sao, rồi bản sao này phân nhánh tiếp để tạo ra từng tiến trình đứng trước trong chuỗi xử lý.
- , .Theo mô hình này, bất kỳ ai cũng có thể rẽ nhánh một kho lưu trữ sẵn có rồi đẩy các thay đổi lên nhánh riêng của họ.