Dịch

fork

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/fɔːk/US/fɔɹk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 32 nghĩa
  1. Dĩa, nĩadanh từA utensil with spikes used to put solid food into the mouth, or to hold food down while cutting, or for serving food.
  2. Chĩa, cào cỏdanh từAny of several types of pronged tools for use on farms, in fields, or in the garden or lawn, such as a smaller hand fork for weeding or a larger one for turning over the soil.
  3. Chĩa ba, chĩa cán dàidanh từSuch a pronged tool having a long straight handle, generally for two-handed use, as used for digging, lifting, mucking, pitching, etc.
  4. Chia nhánh, rẽ nhánhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To divide into two or more branches or copies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forkNguyên thể (infinitive)
  2. forksSố nhiều (plural)
  3. forkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. forkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • with a forkbằng nĩaMash the mixture with a fork.Dùng nĩa nghiền nát hỗn hợp.
  • fork in sthchỗ rẽ ở cái gìBear left at the fork in the road.Hãy rẽ trái ở chỗ rẽ trên đường.
  • fork (of sth)nhánh (của cái gì)

32 nghĩa khác

Danh từ (noun) 22
Động từ (verb) 10
Âm thoa
  1. A tuning fork.

Ví dụ

  • , , .Một con đường, một cái cây, hay một dòng suối chia ra thành các nhánh.
  • .Dường như shell tự nhân bản chính nó ra một bản sao, rồi bản sao này phân nhánh tiếp để tạo ra từng tiến trình đứng trước trong chuỗi xử lý.
  • , .Theo mô hình này, bất kỳ ai cũng có thể rẽ nhánh một kho lưu trữ sẵn có rồi đẩy các thay đổi lên nhánh riêng của họ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiforke“digging fork”
  2. từ tiếng Anh cổforce
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*furkō“fork”

Cùng gốc (doublet)fourchefurcate

AI