tuning fork
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thanh mẫu, âm thoadanh từA fork-shaped object which emits a tone of a specific frequency when struck, producing a reference note for tuning instruments.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tuning forkDạng gốc (base form)
- tuning forksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| devil's tuning forkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với impossible trident |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha