Dịch

bifurcate

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chia hoặc phân nhánh thành hai kênh hoặc nhánhđộng từnội động từ (intransitive)To divide or fork into two channels or branches.
  2. Gây ra sự chia đôiđộng từngoại động từ (transitive)To cause to bifurcate.
  3. Chia hoặc chia làm hai; chia đôitính từkhông so sánh (not comparable)Divided or forked into two; bifurcated.
  4. Có sự phân nhánhtính từkhông so sánh (not comparable)Having bifurcations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bifurcateNguyên thể (infinitive)
  2. bifurcatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bifurcatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bifurcatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bifurcated divorcedanh từVụ ly hôn trong đó vấn đề tình trạng hôn nhân được giải quyết tách biệt khỏi mọi vấn đề khác như phân chia tài sản

Nguồn gốc (etymology)

bi-furcate

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạibifurcātus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

AI