Nghĩa chính
- Chia hoặc phân nhánh thành hai kênh hoặc nhánhđộng từnội động từ (intransitive)To divide or fork into two channels or branches.
- Gây ra sự chia đôiđộng từngoại động từ (transitive)To cause to bifurcate.
- Chia hoặc chia làm hai; chia đôitính từkhông so sánh (not comparable)Divided or forked into two; bifurcated.
- Có sự phân nhánhtính từkhông so sánh (not comparable)Having bifurcations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bifurcateNguyên thể (infinitive)
- bifurcatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bifurcatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bifurcatingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bifurcated divorcedanh từ | danh từ | Vụ ly hôn trong đó vấn đề tình trạng hôn nhân được giải quyết tách biệt khỏi mọi vấn đề khác như phân chia tài sản |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha