Dịch

bi-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Hai về số lượngtiền tốTwo in number.
  2. Có hoặc sở hữu hai phẩm chất của từ gốctiền tốHaving or possessing two of the root word's quality.
  3. Cả hai: đề cập đến hai như một bộtiền tốBoth: referring to two as a set.
  4. Khác biệt theo hai cách đối với gốc rễtiền tốBeing different in two ways with respect to the root.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

8 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 8
Chia đôi
  1. Chia đôi, giảm một nửa; (hóa học, bị cấm) một nửaForked, divided by two, halved; (chemistry, proscribed) half

Nguồn gốc (etymology)

tiền tố
  1. mượn từ tiếng Latinhbi-
  2. từ tiếng Italic nguyên thủy*dwi-
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dwi-

Cùng gốc (doublet)twi-di-

tiền tố
  1. từ tiếng Hy Lạp cổβίοςbíos“life”

AI