Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Hai về số lượngtiền tốTwo in number.
- Có hoặc sở hữu hai phẩm chất của từ gốctiền tốHaving or possessing two of the root word's quality.
- Cả hai: đề cập đến hai như một bộtiền tốBoth: referring to two as a set.
- Khác biệt theo hai cách đối với gốc rễtiền tốBeing different in two ways with respect to the root.
8 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 8
Chia đôi
- Chia đôi, giảm một nửa; (hóa học, bị cấm) một nửaForked, divided by two, halved; (chemistry, proscribed) half