twi-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Gấp đôi, cả haitiền tốdouble, both
- twochưa dịchtiền tố
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| twi-gatedtính từ | tính từ | Có hai cổng; có cổng đôi |
| twi-nighttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của một kẻ hai đầu: xảy ra trong khoảng thời gian từ lúc chạng vạng đến đêm |
| twi-headedtính từ | tính từ | Có hai đầu; hai đầu |
| twi-mindedtính từ | tính từ | Hai lòng; không chắc chắn; nghi ngờ |
| twi-weeklytính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Hai tuần một lần |
| twi-tonguedtính từ | tính từ | Có hai lưỡi; hai lưỡi; (bằng cách mở rộng) lừa dối |
| twi-colouredtính từ | tính từ | Gồm hai màu; hai màu |
| twi-mindednessdanh từ | danh từ | Trạng thái, phẩm chất hoặc tình trạng của sự lưỡng lự; tính hai lòng |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- hai đầu