Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
twi-headed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có hai đầu; hai đầu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having two heads; two-headed.
Nguồn gốc
(etymology)
twi-
+
headed
Ví dụ
They
watched
in
silent
anxious
adoration
as
their
twi-headed
god
was
led
forward
and
seated
in
the
centre
of
the
circular
enclosure
on
a
massive
throne
of
carved
dark
wood
.
AI
1
Có hai đầu
1
Có hai đầu
1
Có hai đầu