Dịch

headed

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
US/ˈhɛdəd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hướng về, đi về phíatính từkhông so sánh (not comparable)Heading in a certain direction.
  2. Có đầu, có óctính từkhông so sánh (not comparable)Having a head or brain with specified characteristics.
  3. Có tóc màutính từkhông so sánh (not comparable)Having hair of a specified color.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của headđộng từsimple past and past participle of head

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

be headed for somethingHướng tới điều gì
headed paperGiấy có in tiêu đề
big-headedtính từKiêu ngạo, có nhận thức phóng đại về những phẩm chất tích cực của một người
level-headedtính từBình tĩnh, điềm đạm
light-headedtính từChóng mặt hoặc cảm thấy ngất xỉu, thường là do tụt huyết áp lên não; mê sảng
three-headedtính từBa đầu
thick-headedtính từĐần độn
empty-headedtính từNgớ ngẩn và thiếu ý thức hoặc sự thận trọng; có đầu óc lông vũ hoặc có đầu óc phân tán

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Có in sẵn tiêu đề
  1. không so sánh (not comparable)Of a sheet of paper: having the sender's name, address, etc. preprinted at the top.

Nguồn gốc (etymology)

head“noun”-ed

Ví dụ

  • ?Chúng ta đang đi đâu thế?
  • .Chúng tôi đã đi về phía đại dương.
  • .Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.

AI