Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hướng về, đi về phíatính từkhông so sánh (not comparable)Heading in a certain direction.
- Có đầu, có óctính từkhông so sánh (not comparable)Having a head or brain with specified characteristics.
- Có tóc màutính từkhông so sánh (not comparable)Having hair of a specified color.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của headđộng từsimple past and past participle of head
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be headed for something | Hướng tới điều gì | |
| headed paper | Giấy có in tiêu đề | |
| big-headedtính từ | tính từ | Kiêu ngạo, có nhận thức phóng đại về những phẩm chất tích cực của một người |
| level-headedtính từ | tính từ | Bình tĩnh, điềm đạm |
| light-headedtính từ | tính từ | Chóng mặt hoặc cảm thấy ngất xỉu, thường là do tụt huyết áp lên não; mê sảng |
| three-headedtính từ | tính từ | Ba đầu |
| thick-headedtính từ | tính từ | Đần độn |
| empty-headedtính từ | tính từ | Ngớ ngẩn và thiếu ý thức hoặc sự thận trọng; có đầu óc lông vũ hoặc có đầu óc phân tán |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Có in sẵn tiêu đề
- không so sánh (not comparable)Of a sheet of paper: having the sender's name, address, etc. preprinted at the top.
Họ từ (word family)
cùng gốc headedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Chúng ta đang đi đâu thế?
- .Chúng tôi đã đi về phía đại dương.
- .Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.