headless
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bị chặt đầu, cụt đầutính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of decapitated.
- Tự nhiên không đầutính từkhông so sánh (not comparable)Naturally having and needing no head.
- Không đầutính từkhông so sánh (not comparable)Without a head (hardware or device feature).
- Rắn mất đầutính từkhông so sánh (not comparable)Without leadership.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Headless Crossdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu định cư nhỏ ở giáo xứ Allithwaite và Cartmel, Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận South Lakeland (Lưới hệ điều hành ref SD3878) |
| Headless Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Khu bảo tồn Công viên Quốc gia Nahanni ở Vùng Dehcho thuộc Lãnh thổ Tây Bắc, Canada |
| headless loungedanh từ | danh từ | Căn phòng hoặc khu vực được chỉ định tại hội nghị nơi người tham dự có thể nghỉ ngơi và cởi bỏ bộ đồ lông thú hoặc trang phục của họ |
| headless browserdanh từ | danh từ | Trình duyệt web không có giao diện người dùng đồ họa |
| Headless Horsemandanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Nhân vật thần thoại đã xuất hiện trong văn hóa dân gian trên khắp thế giới từ thời Trung Cổ, theo truyền thống được miêu tả là một người đàn ông cưỡi ngựa bị mất đầu |
| headless genitivedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với independent genitive |
| Headless Horsewomandanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Nữ tương đương với nhân vật thần thoại Kỵ sĩ không đầu |
| headless over heelstrạng từ | trạng từ | Cúi đầu, nhưng trong khi một hoặc một người khác không có đầu |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Không có từ chính
- không so sánh (not comparable)Not having a head morpheme or word.
Họ từ (word family)
cùng gốc headlessNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Kỵ sĩ không đầu nhìn bằng gì mà đuổi theo Ichabod?
- ; đinh không đầu; vít không đầu
- , .Đoàn quân rắn mất đầu lơ ngơ sau cái chết của vị tướng, chẳng làm được gì cả.