Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
decapitated
C2
tính từ
(adjective)
UK
/
d
ɪ
ˈ
k
æ
p
ɪ
t
eɪ
t
ə
d
/
Nghĩa chính
1
Bấm ngọn, bị chặt đầu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
With the head removed.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
decapitated
un
decapitated
Không bị chặt đầu
tính từ
Ví dụ
Sami
decapitated
a
dog
.
Yanni
was
decapitated
.
Karl
was
decapitated
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Bấm ngọn
1
Bấm ngọn
1
Bấm ngọn