leaderless
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có lãnh đạotính từWithout a person providing direction.
- Không có một điều phục vụ như là người lãnh đạotính từWithout a thing serving as leader.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leaderlessDạng gốc (base form)
- more leaderlessSo sánh hơn (comparative)
- most leaderlessSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- một đám đông lộn xộn không có người cầm đầu
- . , , . .
Họ từ (word family)
cùng gốc leaderlessNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha