Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- người lãnh đạo, người dẫn dắtdanh từA1A person who directs a group, organization, or activity.
- người dẫn đầu, đơn vị dẫn đầudanh từB1A person or organization foremost in a field because of success or quality.
- người đi trước, người đi đầudanh từA2A person who is first or goes before others in a race, line, or action.
- lãnh đạo đảng, người đứng đầu đảngdanh từB1The person who leads a political party or a group of its elected members.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leaderDạng gốc (base form)
- leadersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| effective leader | Nhà lãnh đạo tài ba | |
| market leaderdanh từ | danh từ | Doanh nghiệp dẫn đầu thị trường |
| natural leader | Người có tố chất lãnh đạo | |
| party leaderdanh từ | danh từ | Thủ lĩnh đảng |
| political leader | Nhà lãnh đạo chính trị | |
| world leaderdanh từ | danh từ | Lãnh đạo thế giới |
| band leader | Trưởng ban nhạc | |
| choir leader | Trưởng hợp xướng |
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 19
Trưởng ban nhạc
- Trưởng ban nhạc, trưởng hợp xướngA performer who leads a band, choir, or a section of an orchestra.
Ví dụ
- America’s , .Trong thời kỳ các nhà lãnh đạo chính trị hứa hẹn cứu vãn sự suy thoái bằng vị thế vượt trội được cho là của nước Mỹ trong nghiên cứu khoa học, tin tức nền khoa học Hoa Kỳ đang lâm vào khủng hoảng trầm trọng chẳng khác nào một chẩn đoán ung thư máu ngay sau khi mất bảo hiểm y tế.
- .Công ty này dẫn đầu về lĩnh vực sửa chữa cải tạo nhà cửa trong toàn hạt.
- .Hãy đi theo người dẫn đầu.
Xuất hiện ở từ khác
- chiefđồng nghĩangười lãnh đạo, dẫn dắt một nhóm
- firstđồng nghĩaLà người dẫn đầu, nhưng còn gợi ý quyền lực hoặc vị trí chỉ huy.
- headđồng nghĩaNgười lãnh đạo chung, có thể mang nghĩa truyền cảm hứng hơn.
- leadersdễ nhầmdạng số ít, dùng khi nói một người duy nhất
- jefeTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 长Tiếng Trungtương đương