Dịch

leader

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈliː.də(ɹ)/US/ˈli.dɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. người lãnh đạo, người dẫn dắtdanh từA1A person who directs a group, organization, or activity.
  2. người dẫn đầu, đơn vị dẫn đầudanh từB1A person or organization foremost in a field because of success or quality.
  3. người đi trước, người đi đầudanh từA2A person who is first or goes before others in a race, line, or action.
  4. lãnh đạo đảng, người đứng đầu đảngdanh từB1The person who leads a political party or a group of its elected members.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leaderDạng gốc (base form)
  2. leadersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

effective leaderNhà lãnh đạo tài ba
market leaderdanh từDoanh nghiệp dẫn đầu thị trường
natural leaderNgười có tố chất lãnh đạo
party leaderdanh từThủ lĩnh đảng
political leaderNhà lãnh đạo chính trị
world leaderdanh từLãnh đạo thế giới
band leaderTrưởng ban nhạc
choir leaderTrưởng hợp xướng

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Trưởng ban nhạc
  1. Trưởng ban nhạc, trưởng hợp xướngA performer who leads a band, choir, or a section of an orchestra.

Ví dụ

  • America’s , .Trong thời kỳ các nhà lãnh đạo chính trị hứa hẹn cứu vãn sự suy thoái bằng vị thế vượt trội được cho là của nước Mỹ trong nghiên cứu khoa học, tin tức nền khoa học Hoa Kỳ đang lâm vào khủng hoảng trầm trọng chẳng khác nào một chẩn đoán ung thư máu ngay sau khi mất bảo hiểm y tế.
  • .Công ty này dẫn đầu về lĩnh vực sửa chữa cải tạo nhà cửa trong toàn hạt.
  • .Hãy đi theo người dẫn đầu.

AI