Dịch

alpha

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈæl.fə/US/ˈælfə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Con đực đầu đàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The name of the first letter of the Greek alphabet (Α, α), followed by beta. In the Latin alphabet it is the predecessor to A.
  2. Chữ alpha Latinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Latin alpha: the Latin letter Ɑ (minuscule: ɑ).
  3. Ký hiệu alphadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The name of the symbols Α and α used in science and mathematics, often interchangeable with the symbols when used as a prefix.
  4. Đầu tiên, hàng đầutính từkhông so sánh (not comparable)Designates the first in an order of precedence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alphaDạng gốc (base form)
  2. alphasSố nhiều (plural)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Tính từ (adjective) 3
Hệ số alpha
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The return of a given asset or portfolio adjusted for systematic risk.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἄλφαálpha
  2. từ tiếng Phoenicia𐤀ʾ“aleph”

Cùng gốc (doublet)alifaleph

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ("") .Tôi sẽ cố gắng tạo ra một hạt alpha với Máy gia tốc hạt lớn.
  • , “” . . & . 500 equity-fund , .Đối với các chuyên gia đầu tư, “alpha” là mức lợi nhuận cao hơn lợi nhuận thị trường. Nếu trong một năm nhất định, S&P 500 đạt lợi nhuận 15% và một quản lý quỹ cổ phiếu tạo ra lợi nhuận 20%, thì hệ số alpha của ông ta là 5%.
  • . . . . .Tôi vẫn bị thu hút bởi những nam alpha. Tôi nghĩ chỉ có một vài người đàn ông khác khiến tôi hưng phấn, những người rõ ràng không phải là alpha.

AI