Dịch

alphabet

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈæl.fə.bɪt/US/ˈælfəˌbɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bảng chữ cáidanh từThe set of letters used when writing in a language.
  2. Chữ viết âm vịdanh từA writing system in which letters represent phonemes. (Contrast e.g. logography, a writing system in which each character represents a word, and syllabary, in which each character represents a syllable.)
  3. Chữ viết phụ âm‑nguyên âmdanh từA writing system in which there are letters for the consonant and vowel phonemes. (Contrast e.g. abjad.)
  4. Tập hợp hữu hạn các ký hiệudanh từA typically finite set of distinguishable symbols.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alphabetDạng gốc (base form)
  2. alphabetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

alphabet songBài hát bảng chữ cái
Latin alphabetdanh từBảng chữ cái La-tinh
Greek alphabetdanh từBảng chữ cái 24 chữ cái của tiếng Hy Lạp, lần đầu tiên được Athens áp dụng vào năm 403 trước Công nguyên và hiện bao gồm các cặp chữ hoa (majuscule) và chữ thường (minuscule) sau đây
Roman alphabetdanh từBảng chữ cái La mã
alphabet bookdanh từĐồng nghĩa với ABC book
alphabet mafiadanh từ riêngCộng đồng LGBTQIA+, đặc biệt khi bị coi là sử dụng các chiến thuật hung hãn để gây áp lực cho các cá nhân hoặc tổ chức phải áp dụng các giá trị liên quan
alphabet boydanh từNgười đàn ông làm việc cho cơ quan chính phủ, chẳng hạn như CIA, FBI hoặc IRS
Shaw alphabetdanh từ riêngĐồng nghĩa với Shavian alphabet

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Cơ bản nhất
  1. The simplest rudiments; elements.

Ví dụ

  • .Bảng chữ cái Hy Lạp chỉ có hai mươi bốn chữ cái.
  • #92;.Gọi L là một ngôn ngữ chính quy trên bảng chữ cái #92;Sigma.
  • .Chính cái “bảng chữ cái” ấy của luật pháp chúng ta.

AI