Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc chữ cái, bằng chữ cáitính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to, furnished with, or expressed by letters of the alphabet.
- Theo thứ tự bảng chữ cáitính từkhông so sánh (not comparable)According to the sequence of the letters of the alphabet.
- Trò xếp chữ cáidanh từEllipsis of alphabetical jigsaw.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alphabeticalDạng gốc (base form)
- alphabeticalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alphabetical arrangement | Sự sắp xếp theo bảng chữ cái | |
| alphabetical index | Mục lục theo bảng chữ cái | |
| alphabetical list | Danh sách theo bảng chữ cái | |
| alphabetical orderdanh từ | danh từ | Thứ tự bảng chữ cái |
| in alphabetical order | Theo thứ tự bảng chữ cái | |
| alphabetical jigsawdanh từ | danh từ | Dạng trò chơi ô chữ trong đó các manh mối không được đánh số mà thay vào đó được đưa ra theo thứ tự bảng chữ cái của lời giải và người giải phải tìm ra vị trí của mỗi câu trả lời trong lưới |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Theo nghĩa chữ
- không so sánh (not comparable)Theo nghĩa chữ, nguyên vănliteral
Họ từ (word family)
cùng gốc alphabetical- alphabetBảng chữ cáidanh từ, động từ
- alphabeticallyTheo thứ tự chữ cáitrạng từ
- alphabeticLiên quan đến bảng chữ cái, đặc biệt là các ký tự từ A đến Z, cả chữ hoa và chữ thườngtính từ, danh từ
- alphabetizeSắp xếp các từ hoặc mục theo thứ tự các chữ cái đầu tiên (và sau đó tiếp theo) khi chúng xuất hiện trong bảng chữ cáiđộng từ
Nguồn gốc (etymology)
alphabēticus-al
Ví dụ
- , , .Phao-lô, người nói về những gì các giấy cói ma thuật làm, trong lá thư đầu tiên gửi tín hữu Cô-rinh-tô đã mô tả những khía cạnh cơ bản của ngôn ngữ chữ cái.
- .Tất cả các tên được xếp vào một danh sách theo thứ tự bảng chữ cái.
- , , .Chúng tôi từng xuất bản hai, hoặc đôi khi ba, trò xếp chữ cái mỗi năm và tôi đang đề xuất tiếp tục tần suất tương tự.