Dịch

script

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Kịch bảndanh từđếm được (countable)The written document containing the dialogue and action for a drama; the text of a stage play, movie, or other performance. Especially, the final form used for the performance itself.
  2. Hệ chữ viết, văn tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of writing adapted to a particular language or set of languages.
  3. Tập lệnh, mã kịch bảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brief and simple program.
  4. Viết kịch bản, soạn kịch bảnđộng từngoại động từ (transitive)To make or write a script.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scriptNguyên thể (infinitive)
  2. scriptsSố nhiều (plural)
  3. scriptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scriptingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • script sthviết kịch bản cái gì

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Chữ viết
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chữ viết, lối chữWritten characters; style of writing.

Ví dụ

  • writer's ?Bạn sẽ làm gì khi bạn bị bế tắc trong lúc viết một kịch bản?
  • ", ?" " , .""Tom này, bạn có biết đây là chữ nước nào không?" "Để xem nào, tôi nghĩ chắc đây là chữ Tây Tạng. Cơ mà tôi không đọc được gì hết."
  • [] — ?Nhưng lá thư viết bằng nét chữ lạ lẫm với dấu bưu điện thành phố lớn—liệu có phải là từ một người phụ nữ London nào đó không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscrit
  2. từ tiếng Pháp cổescrit
  3. từ tiếng Latinhscriptum

AI