Dịch

handwriting

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chữ viết taydanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of writing done with the hand, rather than typed or word-processed.
  2. Bản viết tay, văn bản viết taydanh từkhông đếm được (uncountable)Text that was written by hand.
  3. Dấu ấn, nét đặc trưngdanh từkhông đếm được (uncountable)A characteristic trait or hallmark by which somebody may be recognised.
  4. Viết tayđộng từpresent participle and gerund of handwrite

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. handwritingDạng gốc (base form)
  2. handwritingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

handwriting analysisPhân tích chữ viết tay
in someone's handwritingBằng nét chữ của ai đó
legible handwritingChữ viết dễ đọc
messy handwritingChữ viết nguệch ngoạc
neat handwritingChữ viết gọn gàng
poor handwritingChữ viết xấu
sloppy handwritingChữ viết cẩu thả
unclear handwritingChữ viết khó đọc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chữ viết tay
  1. không đếm được (uncountable)The characteristic writing of a particular person.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chữ viết tay
Bản viết tay
Viết tay

Họ từ (word family)

cùng gốc handwriting

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • : ; , .Anh cầm bức thư lên: anh nhận ra rất rõ nét chữ thanh tú và duyên dáng; nhưng anh thấy các con chữ run rẩy, và rõ ràng nó được viết vào nhiều thời điểm khác nhau.
  • designer's .Buổi trình diễn cần khắc họa được dấu ấn của nhà thiết kế nhưng cũng phải mang tính đổi mới.
  • .Anh ấy có nét chữ rất xấu.

AI