Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chữ viết taydanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of writing done with the hand, rather than typed or word-processed.
- Bản viết tay, văn bản viết taydanh từkhông đếm được (uncountable)Text that was written by hand.
- Dấu ấn, nét đặc trưngdanh từkhông đếm được (uncountable)A characteristic trait or hallmark by which somebody may be recognised.
- Viết tayđộng từpresent participle and gerund of handwrite
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- handwritingDạng gốc (base form)
- handwritingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| handwriting analysis | Phân tích chữ viết tay | |
| in someone's handwriting | Bằng nét chữ của ai đó | |
| legible handwriting | Chữ viết dễ đọc | |
| messy handwriting | Chữ viết nguệch ngoạc | |
| neat handwriting | Chữ viết gọn gàng | |
| poor handwriting | Chữ viết xấu | |
| sloppy handwriting | Chữ viết cẩu thả | |
| unclear handwriting | Chữ viết khó đọc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chữ viết tay
- không đếm được (uncountable)The characteristic writing of a particular person.
Xuất hiện ở từ khác
- writingdễ nhầm, đồng nghĩaHandwriting chỉ nét chữ cá nhân, còn nghĩa phong cách viết của writing có thể bao gồm cả cách diễn đạt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc handwritingTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : ; , .Anh cầm bức thư lên: anh nhận ra rất rõ nét chữ thanh tú và duyên dáng; nhưng anh thấy các con chữ run rẩy, và rõ ràng nó được viết vào nhiều thời điểm khác nhau.
- designer's .Buổi trình diễn cần khắc họa được dấu ấn của nhà thiết kế nhưng cũng phải mang tính đổi mới.
- .Anh ấy có nét chữ rất xấu.