Nghĩa chính
- Viết taytính từkhông so sánh (not comparable)Written with a person's hand, as opposed to typed.
- Quá khứ phân từ của handwriteđộng từpast participle of handwrite
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| handwritten manuscripts | Bản thảo viết tay |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Beeching's .Bản thảo báo cáo viết tay của Tiến sĩ Richard Beeching vẫn được lưu trữ tại Cơ quan Lưu trữ Quốc gia.
- ?Bạn có đọc được chữ Nga viết tay không?
- .Các bài luận viết tay sẽ không được chấp nhận.