Dịch

hand

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 31 nghĩa
  1. bàn tay, taydanh từA1the part of the body at the end of the arm, including the fingers
  2. đưa, trao, chuyềnđộng từA2có hai tân ngữ (ditransitive)to pass or give something to someone using your hand
  3. kim đồng hồ, kimdanh từA2a pointer that moves around the face of a clock to show time
  4. sự giúp đỡ, sự trợ giúpdanh từA2help or assistance given to someone

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. handNguyên thể (infinitive)
  2. handsSố nhiều (plural)
  3. handedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. handingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in your handtrên tayHe was holding a large mug of coffee in his right hand.Anh ấy đang cầm một cốc cà phê lớn trên tay phải.
  • hand with sthgiúp (ai) việc gìLet me give you a hand with those bags.Để tôi giúp anh xách mấy cái túi đó.
  • hand in sthvai trò trong việc gì
  • hand sth to sbđưa cái gì cho aiShe handed the letter to me.Cô ấy đưa bức thư cho tôi.
  • hand sb sthđưa cho ai cái gìShe handed me the letter.Cô ấy đưa cho tôi bức thư.

31 nghĩa khác

Danh từ (noun) 25
Động từ (verb) 6
Bài trên tay
  1. Bài trên tay, bộ bài cầm tayThe set of cards held by a player.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihond
  2. từ tiếng Anh cổhand
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*handu
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihanden
  2. từ tiếng Anh cổ*hendan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*handijan

Ví dụ

  • .Bàn tay của cô ấy thực sự rất khỏe.
  • a'ticking / a'moving, Tôi nghe tiếng đồng hồ tích tắc trên kệ lò sưởi / Nhìn kim đồng hồ dịch chuyển, nhưng chỉ có một mình tôi.
  • .Bob đã giúp Alice một tay chuyển đồ đạc.

AI