Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bàn giao, giao nộp, chuyển giaođộng từngoại động từ (transitive)To relinquish control or possession of something to someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hand overNguyên thể (infinitive)
- hands overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- handed overQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- handing overPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hand over handtrạng từ | trạng từ | Bằng cách luân phiên đưa tay này trước hoặc trên tay kia, đặc biệt là với dây thừng |
| hand over headtrạng từ | trạng từ | Cẩu thả; hấp tấp; mà không nhìn thấy người ta làm gì |
| hand over fisttrạng từ | trạng từ | Nhanh chóng hoặc với số lượng lớn, đặc biệt là liên quan đến việc kiếm tiền |
| hand over baton | Trao lại quyền | |
| hand over firearms | Giao nộp vũ khí | |
| hand over the reins | Trao lại quyền hành | |
| hand over something | Bàn giao cái gì |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bàn giao
- ngoại động từ (transitive)Bàn giao, giao nộpTo deliver (someone to an enemy, police, etc.).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .
Xuất hiện ở từ khác
- alcanzarTiếng Tây Ban Nhatương đương