Dịch

hand over

động từ (verb)
UK/ˌhand ˈəʊ.və/US/ˌhænd ˈoʊ.vɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bàn giao, giao nộp, chuyển giaođộng từngoại động từ (transitive)To relinquish control or possession of something to someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hand overNguyên thể (infinitive)
  2. hands overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. handed overQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. handing overPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hand over handtrạng từBằng cách luân phiên đưa tay này trước hoặc trên tay kia, đặc biệt là với dây thừng
hand over headtrạng từCẩu thả; hấp tấp; mà không nhìn thấy người ta làm gì
hand over fisttrạng từNhanh chóng hoặc với số lượng lớn, đặc biệt là liên quan đến việc kiếm tiền
hand over batonTrao lại quyền
hand over firearmsGiao nộp vũ khí
hand over the reinsTrao lại quyền hành
hand over somethingBàn giao cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bàn giao
  1. ngoại động từ (transitive)Bàn giao, giao nộpTo deliver (someone to an enemy, police, etc.).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI