Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hand over head
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
h
a
n
d
ˈ
əʊ
.
v
ə
ˈ
h
ɛ
d
/
US
/ˈ
h
æ
n
d
ˈ
oʊ
.
v
ɚ ˈ
h
ɛ
d
/
Nghĩa chính
1
Cẩu thả; hấp tấp; mà không nhìn thấy người ta làm gì
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Negligently; rashly; without seeing what one does.
Ví dụ
the
facility
of
the
titles
,
which
hand
-
over
-
head
have
served
their
turn
AI
1
Cẩu thả
1
Cẩu thả
1
Cẩu thả