Dịch

hand over head

trạng từ (adverb)
UK/ˈhand ˈəʊ.və ˈhɛd/US/ˈhænd ˈoʊ.vɚ ˈhɛd/

Nghĩa chính

  1. Cẩu thả; hấp tấp; mà không nhìn thấy người ta làm gìtrạng từkhông so sánh (not comparable)Negligently; rashly; without seeing what one does.

Ví dụ

  • , - -

AI