Dịch

交

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: giao
jiāo

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. giao, nộp, đóngđộng từto hand over, deliver, or pay something to someone; to submit a document or money.
  2. kết bạnđộng từto make friends; to establish friendly relationships.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

交
jiāogiao
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)6 nét
mix; intersect; exchange, communicate; deliver

Cụm từ (phrase)

交代Dặn dò
交往Giao lưu, qua lại
交换Đổi, trao đổi, hoán đổi
交朋友Kết bạn
交流Trao đổi, giao lưu
交通Giao thông, vận tải
交付Bàn giao, giao nộp
交易Giao dịch, buôn bán

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Giao nhau
  1. Giao nhau, cắt nhau(of lines) to intersect

Ví dụ

  • ?Bạn có bao nhiêu bạn thân?
  • 。Tôi đã không tham gia vào cuộc hội thoại.
  • 。Tôi phải bàn giao báo cáo hôm nay.

AI