交
HSK2
Hay gặpHán-Việt: giao
jiāo
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- giao, nộp, đóngđộng từto hand over, deliver, or pay something to someone; to submit a document or money.
- kết bạnđộng từto make friends; to establish friendly relationships.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
交
jiāogiao
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)6 nét
mix; intersect; exchange, communicate; deliverCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Giao nhau
- Giao nhau, cắt nhau(of lines) to intersect
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có bao nhiêu bạn thân?
- 。Tôi đã không tham gia vào cuộc hội thoại.
- 。Tôi phải bàn giao báo cáo hôm nay.
Xuất hiện ở từ khác
- 送đồng nghĩaGiao nộp, bàn giao.