beteach
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hiển thị; chỉ rađộng từngoại động từ (transitive)To show; point out.
- Cho; bàn giao; giao hàng; năng suấtđộng từngoại động từ (transitive)To give; hand over; deliver up; yield.
- Bàn giao như một sự tin tưởng; giao phó; khen ngợi, cam kết (ai đó), thường là một mong muốn bày tỏ sự ra đi; đề nghị chăm sóc; giao trách nhiệm chođộng từngoại động từ (transitive)To hand over as a trust; entrust; commend, commit (someone), usually as a wish expressed on departing; recommend to the care of; give charge to.
- Cam kết hoặc khen ngợi (một), bằng cách bày tỏ mong muốn, với (Chúa, ma quỷ, v.v.)động từngoại động từ (transitive)To commit or commend (one), by the expression of a wish, to (God, the devil, etc.).
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Phân bổ
- ngoại động từ (transitive)Phân bổ; giao phóTo allot; assign.