betake
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đưa mình đến; đi hoặc di chuyển; Sửa chữa; khu nghỉ mát; có quyền truy đòiđộng từphản thân (reflexive)To take oneself to; go or move; repair; resort; have recourse.
- Cầu hônđộng từngoại động từ (transitive)To beteach.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- betakeNguyên thể (infinitive)
- betakesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- betook (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- betaken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- betakingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| betake oneself to one's heelscụm từ | cụm từ | Chạy đi |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Tiếp quản
- ngoại động từ (transitive)Tiếp quản; vượt qua (đến); giaoTo take over to; take across (to); deliver.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- đam mê rượu chè
- , […] ; , , , .
- rain-cloud [...] , [...].