Dịch

betake

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đưa mình đến; đi hoặc di chuyển; Sửa chữa; khu nghỉ mát; có quyền truy đòiđộng từphản thân (reflexive)To take oneself to; go or move; repair; resort; have recourse.
  2. Cầu hônđộng từngoại động từ (transitive)To beteach.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. betakeNguyên thể (infinitive)
  2. betakesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. betook (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. betaken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. betakingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

betake oneself to one's heelscụm từChạy đi

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Tiếp quản
  1. ngoại động từ (transitive)Tiếp quản; vượt qua (đến); giaoTo take over to; take across (to); deliver.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ

be-take

  1. từ tiếng Anh trung đạibitaken
động từ

be-take

  1. từ tiếng Anh trung đạibetaken

Ví dụ

  • đam mê rượu chè
  • , […] ; , , , .
  • rain-cloud [...] , [...].

AI