Dịch

wend

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chỉ đạo (con đường hoặc khóa học của một người); theo đuổi con đường của mình; tiến hành theo một khóa học hoặc cách nào đóđộng từngoại động từ (transitive)To direct (one's way or course); pursue one's way; proceed upon some course or way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wendNguyên thể (infinitive)
  2. wendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wendedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wendingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

wendigo psychosisdanh từTình trạng tâm lý đặc trưng của một số nhóm người Mỹ bản địa, trong đó một người bị ảo tưởng do sốt tin rằng họ bị linh hồn wendigo ăn thịt đồng loại chiếm hữu hoặc trong đó các thành viên của nhóm cuồng loạn tin rằng một người bị ám như vậy

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Rẽ
  1. ngoại động từ (transitive)Rẽ; thay đổi, thích nghiTo turn; change, to adapt.
  2. nội động từ (intransitive)Rẽ; đi vòng quanh; xoay chuyểnTo turn; make a turn; go round; veer.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwenden
  2. từ tiếng Anh cổwendan“to turn, change, translate”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wandijan

Ví dụ

  • đi về nhà
  • , , , ,— .
  • prowe ,

AI