Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chỉ đạo (con đường hoặc khóa học của một người); theo đuổi con đường của mình; tiến hành theo một khóa học hoặc cách nào đóđộng từngoại động từ (transitive)To direct (one's way or course); pursue one's way; proceed upon some course or way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wendigo psychosisdanh từ | danh từ | Tình trạng tâm lý đặc trưng của một số nhóm người Mỹ bản địa, trong đó một người bị ảo tưởng do sốt tin rằng họ bị linh hồn wendigo ăn thịt đồng loại chiếm hữu hoặc trong đó các thành viên của nhóm cuồng loạn tin rằng một người bị ám như vậy |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Rẽ
- ngoại động từ (transitive)Rẽ; thay đổi, thích nghiTo turn; change, to adapt.
- nội động từ (intransitive)Rẽ; đi vòng quanh; xoay chuyểnTo turn; make a turn; go round; veer.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc wend- wendyKẻ nhát gan, kẻ hèn nhátdanh từC2
- wendigoLinh hồn ăn thịt người độc ác và hung bạo được tìm thấy trong thần thoại Anishinaabe, Ojibwe và Cree, được cho là cư trú trong cơ thể của một người sống và chiếm hữu người đó để phạm tội giết ngườidanh từ
- wendwilsoniteKhoáng chất lăng trụ đơn nghiêng có chứa asen, canxi, coban, hydro, magiê và oxydanh từ
- bewendRẽ; quay lạiđộng từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwenden
- từ tiếng Anh cổwendan“to turn, change, translate”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wandijan
Ví dụ
- đi về nhà
- , , , ,— .
- prowe ,