Dịch

teach

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dạy, dạy bảođộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To pass on knowledge to.
  2. Dạy học, đi dạyđộng từnội động từ (intransitive)To pass on knowledge generally, especially as one's profession; to act as a teacher.
  3. Cho thấy, làm cho hiểu rađộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To cause (someone) to learn or understand (something).
  4. Thầy cô, giáo viêndanh từteacher

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. teachNguyên thể (infinitive)
  2. teachesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. taught (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. teachingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • teach sthdạy cái gìI'll be teaching history and sociology next term.Học kỳ tới tôi sẽ dạy lịch sử và xã hội học.
  • teach sth to sbdạy cái gì cho aiHe teaches English to advanced students.Anh ấy dạy tiếng Anh cho sinh viên trình độ cao.
  • teach sb sthdạy ai cái gìHe teaches them English.Anh ấy dạy họ tiếng Anh.
  • teach sbdạy aiMy wife teaches undergraduate students.Vợ tôi dạy sinh viên đại học.
  • teach sb about sthdạy ai về cái gìSchools should teach children about healthy eating.Trường học nên dạy trẻ em về việc ăn uống lành mạnh.
  • teach sb to do sthdạy ai làm gìCould you teach me to do that?Bạn có thể dạy tôi làm như vậy không?

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Dạy cho một bài học
  1. có hai tân ngữ (ditransitive)To cause to know the disagreeable consequences of some action.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitechen
  2. từ tiếng Anh cổtǣċan“to show, declare, demonstrate; teach, instruct, train; assign, prescribe, direct; warn; persuade”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*taikijan
danh từ

Rút gọn từ teacher

Ví dụ

  • ?  ?Bạn có thể dạy tôi may vá được không?  Bạn có thể dạy may cho tôi được không?
  • .Cô ấy từng dạy học ở trường đại học.
  • .Bạn có thể tự học tiếng Việt.

AI