aprender
A1động từ (verb)
Hay gặp/apɾenˈdeɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- họcđộng từA1to learn a subject, skill, or way of doing something
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể aprenderDanh động từ aprendiendoPhân từ aprendido
| Presente | |
|---|---|
| yo | aprendo |
| tú | aprendes |
| él/ella/Ud. | aprende |
| nosotros | aprendemos |
| vosotros | aprendéis |
| ellos/Uds. | aprenden |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aprender a hacer algo | Học cách làm gì | |
| aprender de los errores | Học từ sai lầm | |
| aprender de memoria | Học thuộc lòng | |
| ganas de aprender | Tinh thần ham học hỏi | |
| aprender un idioma | Học một ngôn ngữ | |
| aprender a leer | Học đọc | |
| aprender alemán | Học tiếng Đức | |
| aprender inglés | Học tiếng Anh |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạy
- Dạy, truyền đạtto teach
Ví dụ
- .Bạn chỉ cần học một chút ngữ pháp thôi.
- .Bạn có thể học tiếng Berber nhanh hơn tôi.
- .Bạn nên học cách kiềm chế sự hung hăng của mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc aprenderNgôn ngữ khác
Tiếng Anh