Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đã dạy, được dạyđộng từA2Past tense and past participle of teach; describes what someone taught or was taught.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| taught course | Khóa học có giảng dạy | |
| taught someone something | Dạy cho ai đó một môn hoặc một kỹ năng | |
| taught someone to do something | Dạy ai đó làm một việc gì đó | |
| self-taughttính từ | tính từ | Tự học |
| teach-indanh từ | danh từ | Cuộc hội thảo |
| teach outđộng từ | động từ | Tiếp tục dạy một khóa học đã ngừng giảng dạy cho những học sinh đã đăng ký |
| teach-outdanh từ | danh từ | Chương trình cho phép sinh viên tiếp tục học tập ở một nơi khác sau khi khóa học hoặc cơ sở đào tạo nơi họ bắt đầu (hoặc lẽ ra phải bắt đầu) đóng cửa (hoặc không còn chỗ trống) |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Căng
- Căng, căng thẳngMisspelling of taut.
Họ từ (word family)
cùng gốc teachNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitaught
- từ tiếng Anh cổtāhte
- từ tiếng German nguyên thủy*taihtē
Ví dụ
- ?Ai đã dạy bạn chơi piano vậy?
- .Mặt vát của kim nên hướng lên trên và mũi tiêm nên được thực hiện qua vùng da căng.
- .Đức Giêxu chủ trương khoan dung.