Dịch

taught

A2động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/toːt/nguồnUS/tɔt/nguồn

Dạng gốc:teachDạy, dạy bảo

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đã dạy, được dạyđộng từA2Past tense and past participle of teach; describes what someone taught or was taught.

Cụm từ (phrase)

taught courseKhóa học có giảng dạy
taught someone somethingDạy cho ai đó một môn hoặc một kỹ năng
taught someone to do somethingDạy ai đó làm một việc gì đó
self-taughttính từTự học
teach-indanh từCuộc hội thảo
teach outđộng từTiếp tục dạy một khóa học đã ngừng giảng dạy cho những học sinh đã đăng ký
teach-outdanh từChương trình cho phép sinh viên tiếp tục học tập ở một nơi khác sau khi khóa học hoặc cơ sở đào tạo nơi họ bắt đầu (hoặc lẽ ra phải bắt đầu) đóng cửa (hoặc không còn chỗ trống)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Căng
  1. Căng, căng thẳngMisspelling of taut.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitaught
  2. từ tiếng Anh cổtāhte
  3. từ tiếng German nguyên thủy*taihtē

Ví dụ

  • ?Ai đã dạy bạn chơi piano vậy?
  • .Mặt vát của kim nên hướng lên trên và mũi tiêm nên được thực hiện qua vùng da căng.
  • .Đức Giêxu chủ trương khoan dung.

AI