Dịch

teach out

động từ (verb)
US/ˌtitʃ ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Tiếp tục dạy một khóa học đã ngừng giảng dạy cho những học sinh đã đăng kýđộng từTo continue to teach a discontinued course to those pupils who were already enrolled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. teach outNguyên thể (infinitive)
  2. teaches outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. teach outsSố nhiều (plural)
  4. taught out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. teaching outPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

AI