Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- dạy học, việc giảng dạy, nghề dạydanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The work or profession of helping people gain knowledge and skills.
- lời dạy, giáo lýdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Doctrines or principles taught by a religious or philosophical authority.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- teachingDạng gốc (base form)
- teachingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| teaching assistantdanh từ | danh từ | Trợ giảng |
| teaching experience | Kinh nghiệm giảng dạy | |
| teaching job | Công việc giảng dạy | |
| teaching materials | Tài liệu giảng dạy | |
| teaching staff | Đội ngũ giáo viên | |
| teaching hospitaldanh từ | danh từ | Bệnh viện trong đó các bác sĩ thực tập được đào tạo và có kinh nghiệm thực tế |
| e-teachingdanh từ | danh từ | Giảng dạy qua các phương tiện điện tử, đặc biệt là qua Internet |
| ward teachingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với home teaching |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đang dạy
- Đang dạy, việc giảng dạypresent participle and gerund of teach
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nghề dạy học
Họ từ (word family)
cùng gốc teachingNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Chúng tôi đã nhất trí về kế hoạch dạy học.
- .Nhiều người làm theo lời dạy của Khổng Tử.
- 20 .Anh ta đã dạy học hơn 20 năm.