Dịch

teaching

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. dạy học, việc giảng dạy, nghề dạydanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The work or profession of helping people gain knowledge and skills.
  2. lời dạy, giáo lýdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Doctrines or principles taught by a religious or philosophical authority.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. teachingDạng gốc (base form)
  2. teachingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

teaching assistantdanh từTrợ giảng
teaching experienceKinh nghiệm giảng dạy
teaching jobCông việc giảng dạy
teaching materialsTài liệu giảng dạy
teaching staffĐội ngũ giáo viên
teaching hospitaldanh từBệnh viện trong đó các bác sĩ thực tập được đào tạo và có kinh nghiệm thực tế
e-teachingdanh từGiảng dạy qua các phương tiện điện tử, đặc biệt là qua Internet
ward teachingdanh từĐồng nghĩa với home teaching

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đang dạy
  1. Đang dạy, việc giảng dạypresent participle and gerund of teach

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nghề dạy học

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

teach-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiteching
  2. từ tiếng Anh cổtǣċing
động từ

teach-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạitechinge
  2. từ tiếng Anh cổtǣċende
  3. từ tiếng German nguyên thủy*taikijandz

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã nhất trí về kế hoạch dạy học.
  • .Nhiều người làm theo lời dạy của Khổng Tử.
  • 20 .Anh ta đã dạy học hơn 20 năm.

AI